suy sụp

suy sụp

Sau cái chết của người bạn thân, tinh thần anh ấy suy sụp hoàn toàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trạng thái suy giảm nghiêm trọng, nhanh chóng thường dẫn đến sụp đổ: Chỉ sự sa sút, yếu kém đi một cách trầm trọng, không còn giữ được trạng thái, sức lực hay vị thế ban đầu.
    • Trạng thái kiệt quệ, hao mòn về thể chất hoặc tinh thần: Thường dùng để miêu tả sức khỏe hoặc tinh thần bị tổn hại nặng nề sau một sốc, áp lực kéo dài.
  2. Tính từ:

    • trong tình trạng đã bị suy giảm đến mức gần như tan rã hoặc không thể phục hồi: Dùng để mô tả trạng thái của một hệ thống, tổ chức, cá nhân sau quá trình suy sụp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau cái chết của người bạn thân, tinh thần anh ấy suy sụp hoàn toàn.
    • Nền kinh tế của quốc gia đó đang suy sụp chiến tranh lạm phát.
  • Tính từ:

    • Chúng tôi chứng kiến một nền công nghiệp đã suy sụp.
    • Sau trận ốm nặng, ông cụ trông thật suy sụp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy sụp tinh thần": cụm từ cố định chỉ trạng thái tinh thần bị tổn thương nghiêm trọng, có thể dẫn đến trầm cảm hoặc mất phương hướng.

    • Áp lực công việc quá lớn khiến ấy đứng trước nguy cơ suy sụp tinh thần.
  • "Suy sụp thể chất": cụm từ cố định chỉ tình trạng sức khỏe thể chất bị hao mòn, kiệt quệ.

    • Làm việc quá sức trong thời gian dài dẫn đến suy sụp thể chất.
Biến thể từ gần giống
  • Suy (động từ): yếu đi, kém đi, giảm sút (mức độ nhẹ hơn "suy sụp").
    • Sức khỏe phần suy giảm.
  • Sụp đổ (động từ): đổ xuống, tan rã hoàn toàn (thường chỉ kết cục cuối cùng của "suy sụp").
    • Đế chế La cuối cùng cũng sụp đổ.
  • Sa sút (động từ): giảm sút, kém đi (thường dùng cho trí tuệ, tinh thần, kinh tế).
    • Trí nhớ của ông cụ đã sa sút nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • Kiệt quệ: cạn kiệt sức lực, nguồn lực.
  • Lụi tàn: tàn lụi, suy vi dần đến chỗ kết thúc.
  • Băng hoại: hủy hoại, đổ nát (mang sắc thái mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Hưng thịnh: phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Phục hồi: trở lại trạng thái tốt đẹp, lành mạnh như trước.
  • Cường thịnh: mạnh mẽ thịnh vượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Gục ngã": thất bại hoàn toàn, không thể đứng dậy được (thường dùng về tinh thần hoặc thể xác).
    • Anh ấy đã gục ngã trước những lời đàm tiếu.
  • "Đổ vỡ": tan vỡ, sụp đổ (thường dùng cho hy vọng, kế hoạch, mối quan hệ).
    • Giấc mơ của ấy đã hoàn toàn đổ vỡ.